燥热

燥热
zào
táo nhiệt

nóng bức khô hanh; hầm hập; (cơ thể) bốc hỏa; (bóng) bồn chồn, bứt rứt; (Đông y) táo nhiệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng bức khô hanh; hầm hập; (cơ thể) bốc hỏa; (bóng) bồn chồn, bứt rứt; (Đông y) táo nhiệt

    • Thời tiết nóng bức, xin hãy uống nhiều nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.