Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
燃烧瓶
燃烧瓶
nhiên thiêu bình
bom xăng; bom cháy (kiểu Molotov)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bom xăng; bom cháy (kiểu Molotov)
- 。
Anh ta dùng bom xăng tấn công cảnh sát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ燃烧瓶
Phồn thể燃燒瓶
nhiên thiêu bình
bom xăng; bom cháy (kiểu Molotov)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bom xăng; bom cháy (kiểu Molotov)
- 。
Anh ta dùng bom xăng tấn công cảnh sát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.