Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
燃烧剂
燃烧剂
nhiên thiêu tễ
chất gây cháy; chất phóng hỏa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất gây cháy; chất phóng hỏa
- 。
Chất cháy là một loại hóa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
燃烧剂
Phồn thể燃燒劑
nhiên thiêu tễ
chất gây cháy; chất phóng hỏa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất gây cháy; chất phóng hỏa
- 。
Chất cháy là một loại hóa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.