熬煎

熬煎
áojiān
ngao chiên

lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn

    • Anh ấy đang chịu đựng đau khổ.

  2. động từ

    hình phạt; tra tấn; hình (pháp luật)

    • Anh ấy bị bệnh tật hành hạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngao(ngao du, đi dạo)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.