Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
/
熬煎
熬煎
ngao chiên
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
- 。
Anh ấy đang chịu đựng đau khổ.
- 貳动động từ
hình phạt; tra tấn; hình (pháp luật)
- 。
Anh ấy bị bệnh tật hành hạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 前tiền(phía trước, trước)HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (biến thể))BỘ
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
熬煎
Phồn thể熬
ngao chiên
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
- 。
Anh ấy đang chịu đựng đau khổ.
- 貳动động từ
hình phạt; tra tấn; hình (pháp luật)
- 。
Anh ấy bị bệnh tật hành hạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.