熨斗

熨斗
yùndǒu
uất đẩu

bàn ủi; bàn là

1 nghĩa#42860
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn ủi; bàn là

    • Tôi cần một cái bàn ủi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.