熟谙

熟谙
shúān
thục am

thành thạo; am tường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành thạo; am tường

    • Anh ấy thông thạo kỹ thuật này.

  2. tính từ

    thành thạo; quen thuộc

    • Anh ấy rất am hiểu văn hóa Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.