熟字

熟字
shú
thục tự

chữ quen thuộc; từ đã học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ quen thuộc; từ đã học

    • Đây đều là những từ quen thuộc.

  2. danh từ

    chữ Hán đã học; chữ quen thuộc

    • Bạn có biết chữ Hán quen thuộc này không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.