熟习

熟习
shú
thục tập

thành thạo; quen thuộc sâu sắc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành thạo; quen thuộc sâu sắc

    • Anh ấy rất thành thạo công việc này.

  2. động từ

    thành thạo; quen thuộc

  3. tính từ

    khéo léo; khéo tay; tài giỏi

    • Anh ấy rất thành thạo công việc này.

  4. động từ

    trải luyện; tôi rèn qua thực tiễn

    • Anh ấy thành thạo kỹ thuật này.

  5. động từ

    thành thạo; thuần thục

    • Anh ấy rất thạo công việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.