Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
/
熔融
熔融
dung dung
tan chảy; hòa tan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan chảy; hòa tan
- 。
Những viên đá tan chảy dưới ánh nắng mặt trời.
- 貳动động từ
hợp lưu; tụ hội; hội tụ
- 。
Kim loại nóng chảy ở nhiệt độ cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ熔融
Phồn thể熔
dung dung
tan chảy; hòa tan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan chảy; hòa tan
- 。
Những viên đá tan chảy dưới ánh nắng mặt trời.
- 貳动động từ
hợp lưu; tụ hội; hội tụ
- 。
Kim loại nóng chảy ở nhiệt độ cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.