Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
/
熏风
熏风
huân phong
gió nam ấm áp; gió huân phong (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió nam ấm áp; gió huân phong (văn)
- ,。
Gió nam thổi, mang theo hơi thở của mùa hè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ熏风
Phồn thể熏風
huân phong
gió nam ấm áp; gió huân phong (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió nam ấm áp; gió huân phong (văn)
- ,。
Gió nam thổi, mang theo hơi thở của mùa hè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.