熏染

熏染
xūnrǎn
huân nhiễm

ảnh hưởng dần dần; thấm nhuần (dần dần)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ảnh hưởng dần dần; thấm nhuần (dần dần)

    • Anh ấy đã được hun đúc tinh thần nghệ thuật từ nhỏ.

  2. động từ

    bồi dưỡng; nuôi dưỡng; đào tạo

    • Anh ấy đã được nuôi dưỡng trong không khí nghệ thuật từ nhỏ.

  3. động từ

    bị ảnh hưởng xấu; nhiễm thói hư; tiêm nhiễm

    • Anh ấy bị ảnh hưởng bởi những thói xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triệt(cây cỏ mọc lên)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.