熏天

熏天
xūntiān
huân thiên

mùi hôi nồng nặc; khăn khắc (bốc lên ngập trời)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mùi hôi nồng nặc; khăn khắc (bốc lên ngập trời)

    • Mùi hôi này nồng nặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triệt(cây cỏ mọc lên)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.