Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
/
熊猴
熊猴
hùng hầu
khỉ gấu; khỉ Assam (Macaca assamensis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khỉ gấu; khỉ Assam (Macaca assamensis)
- 。
Khỉ đuôi lợn là một loài khỉ sống ở châu Á.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 侯hầu(vị hầu tước)HÌNH THANH
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
熊猴
Phồn thể熊
hùng hầu
khỉ gấu; khỉ Assam (Macaca assamensis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khỉ gấu; khỉ Assam (Macaca assamensis)
- 。
Khỉ đuôi lợn là một loài khỉ sống ở châu Á.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.