熊狸

熊狸
xióng
hùng ly

cầy mực; gấu mèo (Arctictis binturong)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầy mực; gấu mèo (Arctictis binturong)

    • Binturong là một loài động vật sống về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.