Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照发
照发
chiếu phát
phát hành theo đúng quy định; cho phép phân phối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát hành theo đúng quy định; cho phép phân phối
- 。
Tài liệu này đã được phê duyệt để phát hành.
- 貳动động từ
phát (lương, phụ cấp, v.v.) như thường lệ
- 。
Tiền lương được trả như thường lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ照发
Phồn thể照發
chiếu phát
phát hành theo đúng quy định; cho phép phân phối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát hành theo đúng quy định; cho phép phân phối
- 。
Tài liệu này đã được phê duyệt để phát hành.
- 貳动động từ
phát (lương, phụ cấp, v.v.) như thường lệ
- 。
Tiền lương được trả như thường lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.