照准

照准
zhàozhǔn
chiếu chuẩn

chấp thuận; phê chuẩn (dùng trong văn bản chính thức cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chấp thuận; phê chuẩn (dùng trong văn bản chính thức cũ)

  2. động từ

    ngắm (súng); ngắm bắn

    • Anh ấy nhắm vào mục tiêu và bắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.