Than đá là thứ nhiên liệu lấy từ lòng đất, đốt lên thành lửa.
/
煤球
煤球
môi cầu
than tổ ong; than viên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
than tổ ong; than viên
- 。
Than tổ ong được dùng để nhóm lửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
煤球
Phồn thể煤
môi cầu
than tổ ong; than viên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
than tổ ong; than viên
- 。
Than tổ ong được dùng để nhóm lửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.