Than đá là thứ nhiên liệu lấy từ lòng đất, đốt lên thành lửa.
/
煤屑
煤屑
môi tiết
mảnh vụn than; bụi than
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mảnh vụn than; bụi than
- 。
Mạt than có thể dùng để lát đường.
- 貳
mảnh vụn than; than vụn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ煤屑
Phồn thể煤
môi tiết
mảnh vụn than; bụi than
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mảnh vụn than; bụi than
- 。
Mạt than có thể dùng để lát đường.
- 貳
mảnh vụn than; than vụn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.