煎锅

煎锅
jiānguō
chiên oa

chảo đáy bằng; chảo rán

1 nghĩa#44935
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chảo đáy bằng; chảo rán

    • Cái chảo này cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, trước)HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.