焦黄

焦黄
jiāohuáng
tiêu hoàng

vàng sậm; vàng khè (do cháy xém hoặc bệnh tật)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vàng sậm; vàng khè (do cháy xém hoặc bệnh tật)

    • Sắc mặt anh ấy vàng vọt.

  2. tính từ

    vàng khô; vàng úa

    • Lá cây đều vàng úa rồi.

  3. tính từ

    vàng khô; vàng úa; (nước da) vàng vọt bệnh hoạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chuy(con chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.