Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦黄
焦黄
tiêu hoàng
vàng sậm; vàng khè (do cháy xém hoặc bệnh tật)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vàng sậm; vàng khè (do cháy xém hoặc bệnh tật)
- 。
Sắc mặt anh ấy vàng vọt.
- 貳形tính từ
vàng khô; vàng úa
- 。
Lá cây đều vàng úa rồi.
- 參形tính từ
vàng khô; vàng úa; (nước da) vàng vọt bệnh hoạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焦黄
Phồn thể焦黃
tiêu hoàng
vàng sậm; vàng khè (do cháy xém hoặc bệnh tật)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vàng sậm; vàng khè (do cháy xém hoặc bệnh tật)
- 。
Sắc mặt anh ấy vàng vọt.
- 貳形tính từ
vàng khô; vàng úa
- 。
Lá cây đều vàng úa rồi.
- 參形tính từ
vàng khô; vàng úa; (nước da) vàng vọt bệnh hoạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.