Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦香
焦香
tiêu hương
thơm mùi cháy xém; hương vị cháy giòn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm mùi cháy xém; hương vị cháy giòn
- 。
Miếng bánh mì này có mùi thơm cháy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焦香
Phồn thể焦
tiêu hương
thơm mùi cháy xém; hương vị cháy giòn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm mùi cháy xém; hương vị cháy giòn
- 。
Miếng bánh mì này có mùi thơm cháy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.