Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦燥
焦燥
tiêu táo
bồn chồn; cáu kỉnh; bứt rứt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bồn chồn; cáu kỉnh; bứt rứt(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bồn chồn.
- 貳形tính từ
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi sốt ruột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焦燥
Phồn thể焦
tiêu táo
bồn chồn; cáu kỉnh; bứt rứt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bồn chồn; cáu kỉnh; bứt rứt(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bồn chồn.
- 貳形tính từ
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi sốt ruột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.