焦油

焦油
jiāoyóu
tiêu dầu

nhựa đường; hắc ín

1 nghĩa#46966
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhựa đường; hắc ín

    • Hắc ín có hại cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chuy(con chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.