Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦外
焦外
tiêu ngoại
hiệu ứng xóa phông; bokeh (nhiếp ảnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu ứng xóa phông; bokeh (nhiếp ảnh)
- 。
Hiệu ứng bokeh của bức ảnh này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焦外
Phồn thể焦
tiêu ngoại
hiệu ứng xóa phông; bokeh (nhiếp ảnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu ứng xóa phông; bokeh (nhiếp ảnh)
- 。
Hiệu ứng bokeh của bức ảnh này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.