Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦土
焦土
tiêu thổ
đất cháy; tiêu thổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất cháy; tiêu thổ
- 。
Chính sách tiêu thổ là một chiến lược chiến tranh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焦土
Phồn thể焦
tiêu thổ
đất cháy; tiêu thổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất cháy; tiêu thổ
- 。
Chính sách tiêu thổ là một chiến lược chiến tranh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.