Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
焖烧锅
焖烧锅
muộn thiêu oa
hầm (nấu chậm trong nồi đậy kín)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hầm (nấu chậm trong nồi đậy kín)
- 。
Tôi đã mua một cái nồi ủ.
- 貳名danh từ
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
- 參名danh từ
phích giữ nhiệt; bình giữ ấm
- 。
Tôi dùng nồi ủ để nấu cháo.
- 肆名danh từ
dụng cụ bếp nấu; bếp lò
- 。
Tôi dùng nồi ủ để nấu cơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焖烧锅
Phồn thể燜燒鍋
muộn thiêu oa
hầm (nấu chậm trong nồi đậy kín)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hầm (nấu chậm trong nồi đậy kín)
- 。
Tôi đã mua một cái nồi ủ.
- 貳名danh từ
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
- 參名danh từ
phích giữ nhiệt; bình giữ ấm
- 。
Tôi dùng nồi ủ để nấu cháo.
- 肆名danh từ
dụng cụ bếp nấu; bếp lò
- 。
Tôi dùng nồi ủ để nấu cơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.