Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
焕新
焕新
hoán tân
đổi mới; làm mới; cải tạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi mới; làm mới; cải tạo
- 。
Chúng tôi đã làm mới ngôi nhà cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焕新
Phồn thể煥新
hoán tân
đổi mới; làm mới; cải tạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi mới; làm mới; cải tạo
- 。
Chúng tôi đã làm mới ngôi nhà cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.