焊点

焊点
hàndiǎn
hàn điểm

điểm hàn; mối hàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm hàn; mối hàn

    • Mối hàn này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    mối hàn; điểm hàn (linh kiện điện tử)

    • Mối hàn này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.