Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
/
烹煮
烹煮
phanh chử
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
- 。
Anh ấy thích nấu các món ăn ngon.
- 貳动động từ
bay hơi; hóa hơi; khí hóa
- 。
Anh ấy thích nấu những món ăn ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烹煮
Phồn thể烹
phanh chử
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
- 。
Anh ấy thích nấu các món ăn ngon.
- 貳动động từ
bay hơi; hóa hơi; khí hóa
- 。
Anh ấy thích nấu những món ăn ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.