Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热键
热键
nhiệt kiện
phím tắt; phím nóng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phím tắt; phím nóng
- 貳
phím tắt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
热键
Phồn thể熱鍵
nhiệt kiện
phím tắt; phím nóng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phím tắt; phím nóng
- 貳
phím tắt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.