Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热销
热销
nhiệt tiêu
bán chạy; tiêu thụ mạnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán chạy; tiêu thụ mạnh
- 。
Mẫu điện thoại này bán rất chạy.
- 貳形tính từ
bán chạy; đắt hàng
- 。
Mẫu điện thoại này rất bán chạy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
热销
Phồn thể熱銷
nhiệt tiêu
bán chạy; tiêu thụ mạnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán chạy; tiêu thụ mạnh
- 。
Mẫu điện thoại này bán rất chạy.
- 貳形tính từ
bán chạy; đắt hàng
- 。
Mẫu điện thoại này rất bán chạy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.