Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热钱
热钱
nhiệt tiền
tiền nóng; vốn đầu cơ ngắn hạn (dịch chuyển nhanh giữa các thị trường để kiếm lời)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền nóng; vốn đầu cơ ngắn hạn (dịch chuyển nhanh giữa các thị trường để kiếm lời)
- 。
Dòng tiền nóng chảy vào sẽ ảnh hưởng đến nền kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热钱
Phồn thể熱錢
nhiệt tiền
tiền nóng; vốn đầu cơ ngắn hạn (dịch chuyển nhanh giữa các thị trường để kiếm lời)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền nóng; vốn đầu cơ ngắn hạn (dịch chuyển nhanh giữa các thị trường để kiếm lời)
- 。
Dòng tiền nóng chảy vào sẽ ảnh hưởng đến nền kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.