Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热诚
热诚
nhiệt thành
lòng trung thành; tận tâm; trung thành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
lòng trung thành; tận tâm; trung thành
- 貳名danh từ
nhiệt huyết; đam mê; hứng khởi
- 。
Anh ấy tràn đầy nhiệt thành với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热诚
Phồn thể熱誠
nhiệt thành
lòng trung thành; tận tâm; trung thành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
lòng trung thành; tận tâm; trung thành
- 貳名danh từ
nhiệt huyết; đam mê; hứng khởi
- 。
Anh ấy tràn đầy nhiệt thành với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.