Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热词
热词
nhiệt từ
từ thông dụng; từ hot; từ khóa thịnh hành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ thông dụng; từ hot; từ khóa thịnh hành
- “”。
“Nội cuốn” là một từ nóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
热词
Phồn thể熱詞
nhiệt từ
từ thông dụng; từ hot; từ khóa thịnh hành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ thông dụng; từ hot; từ khóa thịnh hành
- “”。
“Nội cuốn” là một từ nóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.