Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热补
热补
nhiệt bổ
vá nóng (vá vật liệu cách nhiệt trong lò đang hoạt động)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vá nóng (vá vật liệu cách nhiệt trong lò đang hoạt động)
- 。
Cái lò này cần được vá nóng.
- 貳名danh từ
vá nóng (sửa lỗi khi hệ thống đang chạy); bổ sung nhiệt (trong y học)
- 。
Hệ thống này hỗ trợ vá nóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热补
Phồn thể熱補
nhiệt bổ
vá nóng (vá vật liệu cách nhiệt trong lò đang hoạt động)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vá nóng (vá vật liệu cách nhiệt trong lò đang hoạt động)
- 。
Cái lò này cần được vá nóng.
- 貳名danh từ
vá nóng (sửa lỗi khi hệ thống đang chạy); bổ sung nhiệt (trong y học)
- 。
Hệ thống này hỗ trợ vá nóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.