Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热管
热管
nhiệt quản
ống dẫn nhiệt; ống nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống dẫn nhiệt; ống nhiệt
- 。
Ống dẫn nhiệt là một bộ phận truyền nhiệt hiệu quả cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
热管
Phồn thể熱管
nhiệt quản
ống dẫn nhiệt; ống nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống dẫn nhiệt; ống nhiệt
- 。
Ống dẫn nhiệt là một bộ phận truyền nhiệt hiệu quả cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.