Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热焓
热焓
nhiệt hàm
enthalpy (nhiệt hàm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
enthalpy (nhiệt hàm)
- 貳名danh từ
hàm nhiệt; enthalpy (nhiệt động lực học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热焓
Phồn thể熱焓
nhiệt hàm
enthalpy (nhiệt hàm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
enthalpy (nhiệt hàm)
- 貳名danh từ
hàm nhiệt; enthalpy (nhiệt động lực học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.