Nước sôi trên lửa rất bỏng rát, cẩn thận kẻo bị bỏng!
/
烫头发
烫头发
năng đầu phát
uốn tóc; làm xoăn tóc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uốn tóc; làm xoăn tóc
- 。
Cô ấy muốn uốn tóc.
- 貳动động từ
uốn tóc; làm xoăn tóc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烫头发
Phồn thể燙頭髮
năng đầu phát
uốn tóc; làm xoăn tóc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uốn tóc; làm xoăn tóc
- 。
Cô ấy muốn uốn tóc.
- 貳动động từ
uốn tóc; làm xoăn tóc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.