Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
烧香
烧香
thiêu hương
đốt hương; thắp nhang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt hương; thắp nhang
- 。
Anh ấy đi chùa thắp hương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烧香
Phồn thể燒香
thiêu hương
đốt hương; thắp nhang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt hương; thắp nhang
- 。
Anh ấy đi chùa thắp hương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.