Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
烧荒
烧荒
thiêu hoang
đốt phá đất hoang; khai hoang bằng cách đốt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt phá đất hoang; khai hoang bằng cách đốt
- 。
Nông dân đốt nương rẫy để dọn đất.
- 貳动động từ
đốt nương làm rẫy; phát đốt khai hoang
- 。
Đốt nương làm rẫy là một phương pháp nông nghiệp cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烧荒
Phồn thể燒荒
thiêu hoang
đốt phá đất hoang; khai hoang bằng cách đốt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt phá đất hoang; khai hoang bằng cách đốt
- 。
Nông dân đốt nương rẫy để dọn đất.
- 貳动động từ
đốt nương làm rẫy; phát đốt khai hoang
- 。
Đốt nương làm rẫy là một phương pháp nông nghiệp cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.