烧腊

烧腊
shāo
thiêu lạp

thịt xá xíu; thịt nướng ướp (các món thịt ướp muối hoặc nướng kiểu Quảng Đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt xá xíu; thịt nướng ướp (các món thịt ướp muối hoặc nướng kiểu Quảng Đông)

    • Tôi thích ăn thịt quay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.