烧胎

烧胎
shāotāi
thiêu thai

đốt lốp; trượt bánh (kỹ thuật đốt lốp xe)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đốt lốp; trượt bánh (kỹ thuật đốt lốp xe)

    • Anh ấy thích đốt lốp trên đường đua.

  2. động từ

    đốt lốp; tăng ga trượt bánh (khi khởi động xe)

    • Anh ấy thích đốt lốp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.