Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
烧胎
烧胎
thiêu thai
đốt lốp; trượt bánh (kỹ thuật đốt lốp xe)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt lốp; trượt bánh (kỹ thuật đốt lốp xe)
- 。
Anh ấy thích đốt lốp trên đường đua.
- 貳动động từ
đốt lốp; tăng ga trượt bánh (khi khởi động xe)
- 。
Anh ấy thích đốt lốp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 台thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
烧胎
Phồn thể燒胎
thiêu thai
đốt lốp; trượt bánh (kỹ thuật đốt lốp xe)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt lốp; trượt bánh (kỹ thuật đốt lốp xe)
- 。
Anh ấy thích đốt lốp trên đường đua.
- 貳动động từ
đốt lốp; tăng ga trượt bánh (khi khởi động xe)
- 。
Anh ấy thích đốt lốp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.