Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
烧结
烧结
thiêu kết
thiêu kết; nung kết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiêu kết; nung kết
- 。
Loại vật liệu này cần được thiêu kết.
- 貳动động từ
thiêu kết; thiêu luyện (quặng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
烧结
Phồn thể燒結
thiêu kết
thiêu kết; nung kết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiêu kết; nung kết
- 。
Loại vật liệu này cần được thiêu kết.
- 貳动động từ
thiêu kết; thiêu luyện (quặng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.