烧纸

烧纸
shāozhǐ
thiêu chỉ

đốt vàng mã (trong lễ cúng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đốt vàng mã (trong lễ cúng)

    • Họ đốt vàng mã mỗi năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.