Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
烧红
烧红
thiêu hồng
nung đỏ; nung cho đến khi đỏ rực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nung đỏ; nung cho đến khi đỏ rực
- 。
Anh ấy đã nung sắt đỏ rực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
烧红
Phồn thể燒紅
thiêu hồng
nung đỏ; nung cho đến khi đỏ rực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nung đỏ; nung cho đến khi đỏ rực
- 。
Anh ấy đã nung sắt đỏ rực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.