烧红

烧红
shāohóng
thiêu hồng

nung đỏ; nung cho đến khi đỏ rực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nung đỏ; nung cho đến khi đỏ rực

    • Anh ấy đã nung sắt đỏ rực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.