烧炭

烧炭
shāotàn
thiêu thán

đốt than; sản xuất than củi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đốt than; sản xuất than củi

    • Anh ấy đang đốt than.

  2. động từ

    đốt than (thường ám chỉ tự tử bằng khí carbon monoxide)

    • Anh ấy muốn tự sát bằng cách đốt than.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.