烧杯

烧杯
shāobēi
thiêu bôi

cốc đong; cốc thủy tinh thí nghiệm (beaker)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cốc đong; cốc thủy tinh thí nghiệm (beaker)

    • Làm ơn mang cái cốc đốt qua đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.