Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
烧屏
烧屏
thiêu bình
bị cháy màn hình; burn-in màn hình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bị cháy màn hình; burn-in màn hình
- 。
Điện thoại của tôi bị lưu ảnh màn hình rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烧屏
Phồn thể燒屏
thiêu bình
bị cháy màn hình; burn-in màn hình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bị cháy màn hình; burn-in màn hình
- 。
Điện thoại của tôi bị lưu ảnh màn hình rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.