烧埋

烧埋
shāomái
thiêu mai

chôn cất; an táng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chôn cất; an táng

  2. danh từ

    chi phí mai táng và hỏa táng; lễ tang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.