烧到

烧到
shāodào
thiêu đáo

sốt đến (nhiệt độ nào đó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sốt đến (nhiệt độ nào đó)

    • Anh ấy sốt đến ba mươi chín độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.